
Ypiranga-RS
- 1924
- Thành lập
- 98
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Ypiranga-RS
Ypiranga-RS là câu lạc bộ bóng đá của Brazil, được thành lập vào năm 1924. Ypiranga-RS chơi các trận sân nhà tại Estádio Olímpico Colosso da Lagoa, sân vận động có sức chứa 30.000 khán giả. Đội hình hiện tại có 98 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Brasileiro Women — 2026/27
18 đội
Brasileiro Women
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | +20 | 41 | |
| 2 | 17 | +24 | 38 | |
| 3 | 17 | +21 | 36 | |
| 4 | 17 | +9 | 31 | |
| 5 | 17 | +9 | 30 | |
| 6 | 17 | +9 | 29 | |
| 7 | 17 | +11 | 28 | |
| 8 | 17 | +7 | 27 | |
| 9 | 17 | +4 | 27 | |
| 10 | 17 | +4 | 26 | |
| 11 | 17 | +4 | 26 | |
| 12 | 17 | -1 | 23 | |
| 13 | 17 | -8 | 16 | |
| 15 | 17 | -13 | 11 | |
| 16 | 17 | -25 | 7 | |
| 18 | 17 | -28 | 5 |
Brasileiro A1, Women 2026
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 13 | 7 | -5 | 6 | |
| 18 | 11 | -21 | 3 |
Đội hình
THỦ MÔN
13Lucas Maticoli
Tuổi: 28
Edu
Tuổi: 23
Gabriel Werner
Tuổi: 22
Zé Carlos
Tuổi: 40
Lucas Maticoli
Tuổi: 28
Thiago Gonçalves
Tuổi: 24
Arthur Pigatto
Tuổi: 18
Arthur Vellasque
Tuổi: 21
Edson
Tuổi: 32
Ze Carlos
Tuổi: 40
Edu
Tuổi: 23
Gabriel Werner
Tuổi: 22
Zé Carlos
Tuổi: 40
HẬU VỆ
31Nicolas Schulz
Tuổi: 25
Danielzinho
Tuổi: 25
Grechi
Tuổi: 20
Willian Gomes
Tuổi: 36
Walce
Tuổi: 26
Adilson Junior
Tuổi: 21
Cleiton
Tuổi: 32
Dudu
Tuổi: 22
Reinaldo
Tuổi: 36
Leo Gobo
Tuổi: 29
Ranisson
Tuổi: 23
Danielzinho
Tuổi: 25
Wesllen
Tuổi: 18
E. Ribas
Tuổi: 19
Nicolas Schulz
Tuổi: 25
Danielzinho
Tuổi: 25
Grechi
Tuổi: 20
Fabao
Tuổi: 26
Pedrinho
Tuổi: 25
Vitor Marinho
Tuổi: 24
Willian Gomes
Tuổi: 36
Caique
Tuổi: 27
Walce
Tuổi: 26
Adilson Junior
Tuổi: 21
Cleiton
Tuổi: 32
Dudu
Tuổi: 22
Reinaldo
Tuổi: 36
Leo Gobo
Tuổi: 29
Ranisson
Tuổi: 23
Danielzinho
Tuổi: 25
Wesllen
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
30Robson
Tuổi: 33
Ramon
Tuổi: 25
Dionísio
Tuổi: 31
João Branco
Tuổi: 21
Lucas Ramos
Tuổi: 24
Léo Rafael
Tuổi: 24
Lucas Fogaça
Tuổi: 20
Rian
Tuổi: 21
Kauan Bruno
Tuổi: 21
L. Pitol
Tuổi: 18
Zé Mateus
Tuổi: 30
Estevão
Tuổi: 23
Ramon
Tuổi: 25
Dionísio
Tuổi: 31
Clayton
Tuổi: 37
Gabriel Terra
Tuổi: 28
Jean Pyerre
Tuổi: 27
João Branco
Tuổi: 21
João Paulo
Tuổi: 40
Lucas Ramos
Tuổi: 24
Luciano
Tuổi: 22
Marlone
Tuổi: 33
Rian
Tuổi: 29
d. N. Rian K. R.
Tuổi: 19
Roger
Tuổi: 29
Léo Rafael
Tuổi: 24
Lucas Fogaça
Tuổi: 20
Rian
Tuổi: 21
Kauan Bruno
Tuổi: 21
L. Pitol
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
24Bryam
Tuổi: 24
Renan Gorne
Tuổi: 29
Marcelinho
Tuổi: 29
Felipe Ferreira
Tuổi: 30
Vini Charopem
Tuổi: 27
Zamith Nathan
Tuổi: 20
Gustavo Santos
Tuổi: 23
Mago
Tuổi: 22
Alex Goncalves
Tuổi: 35
Bryam
Tuổi: 24
Renan Gorne
Tuổi: 29
Marcelinho
Tuổi: 29
Felipe Marques
Tuổi: 35
Gabryel Martins
Tuổi: 24
Maxuel Cassio da Silva
Tuổi: 25
T. Montefiori
Tuổi: 22
Ricardo Bueno
Tuổi: 38
Valber Junior
Tuổi: 22
Felipe Ferreira
Tuổi: 30
Vini Charopem
Tuổi: 27
Gustavo Santos
Tuổi: 23
Henrique
Tuổi: 32
Mago
Tuổi: 22
Alex Goncalves
Tuổi: 35