
Brusque
- 1987
- Thành lập
- 102
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Brusque
Brusque là câu lạc bộ bóng đá của Brazil, được thành lập vào năm 1987. Brusque chơi các trận sân nhà tại Estádio Augusto Bauer, sân vận động có sức chứa 5.603 khán giả. Tại Brasileiro Serie B, đội đang đứng ở vị trí thứ 19 với 36 điểm sau 38 trận, gồm 8 trận thắng, 12 trận hòa và 18 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 24 bàn và để thủng lưới 44 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Đội hình hiện tại có 102 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Brasileiro Women — 2026/27
18 đội
Brasileiro Women
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | +20 | 41 | |
| 2 | 17 | +24 | 38 | |
| 3 | 17 | +21 | 36 | |
| 4 | 17 | +9 | 31 | |
| 5 | 17 | +9 | 30 | |
| 6 | 17 | +9 | 29 | |
| 7 | 17 | +11 | 28 | |
| 8 | 17 | +7 | 27 | |
| 9 | 17 | +4 | 27 | |
| 10 | 17 | +4 | 26 | |
| 11 | 17 | +4 | 26 | |
| 12 | 17 | -1 | 23 | |
| 13 | 17 | -8 | 16 | |
| 15 | 17 | -13 | 11 | |
| 16 | 17 | -25 | 7 | |
| 18 | 17 | -28 | 5 |
Brasileiro A1, Women 2026
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 13 | 7 | -5 | 6 | |
| 18 | 11 | -21 | 3 |
Đội hình
THỦ MÔN
9Matheus Nogueira
Tuổi: 39
Paulo Gianezini
Tuổi: 34
Jose Vinicius
Tuổi: 19
André Luiz
Tuổi: 29
Jordan
Tuổi: 27
Lucas Moura
Tuổi: 21
Matheus Nogueira
Tuổi: 39
Paulo Gianezini
Tuổi: 34
Jose Vinicius
Tuổi: 19
HẬU VỆ
33Cipriano
Tuổi: 23
Davi Gabriel
Tuổi: 28
Ataíde
Tuổi: 21
Alisson Cassiano
Tuổi: 31
Jeferson
Tuổi: 29
Rafael
Tuổi: 26
Raimar
Tuổi: 23
João Felix
Tuổi: 23
F. Salas
Tuổi: 27
Italo Lucas
Tuổi: 20
Ryan Santos
Tuổi: 21
Cipriano
Tuổi: 23
Davi Gabriel
Tuổi: 28
Ataíde
Tuổi: 21
Alisson Cassiano
Tuổi: 31
Jeferson
Tuổi: 29
Rafael
Tuổi: 26
Raimar
Tuổi: 23
Ailton Santos
Tuổi: 28
Alex Ruan
Tuổi: 32
Caio Gomes
Tuổi: 23
Danielzinho
Tuổi: 25
Éverton Alemão
Tuổi: 32
Ítalo
Tuổi: 24
Matheus Pivô
Tuổi: 28
Mauricio Ribeiro
Tuổi: 34
Roberto
Tuổi: 27
Thiago Freitas
Tuổi: 22
J. Torres
Tuổi: 24
João Felix
Tuổi: 23
F. Salas
Tuổi: 27
Italo Lucas
Tuổi: 20
Ryan Santos
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
29Gazão
Tuổi: 24
Alex Paulino
Tuổi: 23
Bernardo
Tuổi: 23
João Vithor
Tuổi: 20
Joao Prado
Tuổi: 22
Lucas Sá
Tuổi: 29
Medeiros Pedro
Tuổi: 23
Ariel
Tuổi: 27
Jonatan Lucca
Tuổi: 31
Rafa Fonseca
Tuổi: 20
João Pedro
Tuổi: 27
Gazão
Tuổi: 24
Alex Paulino
Tuổi: 23
Bernardo
Tuổi: 23
Biel
Tuổi: 23
Carlos Biro
Tuổi: 21
Jean Mangabeira
Tuổi: 28
Jhonny Lucas
Tuổi: 25
Joao Vithor
Tuổi: 20
Robinho
Tuổi: 38
Thomaz
Tuổi: 24
João Vithor
Tuổi: 20
Joao Prado
Tuổi: 22
Lucas
Tuổi: 30
Lucas Sá
Tuổi: 29
Medeiros Pedro
Tuổi: 23
Ariel
Tuổi: 27
Jonatan Lucca
Tuổi: 31
Rafa Fonseca
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
31A. Udeh
Tuổi: 23
Macário
Tuổi: 24
Petterson
Tuổi: 21
Renan
Tuổi: 28
Adrianinho
Tuổi: 21
Álvaro
Tuổi: 28
Luis Gustavo Sobral Alves Pereira
Tuổi: 21
João Pedro
Tuổi: 25
Leonardo
Tuổi: 20
Héber
Tuổi: 34
Marlyson
Tuổi: 28
A. Udeh
Tuổi: 23
Macário
Tuổi: 24
Petterson
Tuổi: 21
Renan
Tuổi: 28
Adrianinho
Tuổi: 21
Álvaro
Tuổi: 28
Diego Mathias
Tuổi: 26
Douglas
Tuổi: 30
Gui Pira
Tuổi: 25
João Veras
Tuổi: 25
Luizão
Tuổi: 22
Luizinho
Tuổi: 28
Neto
Tuổi: 21
Olávio
Tuổi: 32
Robinho
Tuổi: 21
Luis Gustavo Sobral Alves Pereira
Tuổi: 21
João Pedro
Tuổi: 25
Leonardo
Tuổi: 20
Héber
Tuổi: 34
Marlyson
Tuổi: 28