
Amazonas
- 2019
- Thành lập
- 113
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Amazonas
Amazonas là câu lạc bộ bóng đá của Brazil, được thành lập vào năm 2019. Amazonas chơi các trận sân nhà tại Estádio Municipal Carlos Zamith, sân vận động có sức chứa 10.000 khán giả. Tại Brasileiro Serie B, đội đang đứng ở vị trí thứ 11 với 52 điểm sau 38 trận, gồm 14 trận thắng, 10 trận hòa và 14 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 31 bàn và để thủng lưới 37 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Amazonas còn góp mặt tại Serie B, nơi đội đứng ở vị trí thứ 18 với 36 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 113 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Brasileiro Women — 2026/27
18 đội
Brasileiro Women
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | +20 | 41 | |
| 2 | 17 | +24 | 38 | |
| 3 | 17 | +21 | 36 | |
| 4 | 17 | +9 | 31 | |
| 5 | 17 | +9 | 30 | |
| 6 | 17 | +9 | 29 | |
| 7 | 17 | +11 | 28 | |
| 8 | 17 | +7 | 27 | |
| 9 | 17 | +4 | 27 | |
| 10 | 17 | +4 | 26 | |
| 11 | 17 | +4 | 26 | |
| 12 | 17 | -1 | 23 | |
| 13 | 17 | -8 | 16 | |
| 15 | 17 | -13 | 11 | |
| 16 | 17 | -25 | 7 | |
| 18 | 17 | -28 | 5 |
Brasileiro A1, Women 2026
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 13 | 7 | -5 | 6 | |
| 18 | 11 | -21 | 3 |
Đội hình
THỦ MÔN
9Axel Lopes
Tuổi: 33
João Lopes
Tuổi: 29
Renan
Tuổi: 36
Axel Lopes
Tuổi: 33
João Lopes
Tuổi: 29
Pedro Caracoci de Oliveira
Tuổi: 25
Renan
Tuổi: 36
Zé Carlos
Tuổi: 30
Abdul Mendy
Tuổi: 23
HẬU VỆ
38Italo Silva
Tuổi: 34
Diego Ivo
Tuổi: 36
Marcondes
Tuổi: 32
Fabiano
Tuổi: 35
Léo Coelho
Tuổi: 32
Rafael Vitor
Tuổi: 32
William Barbio
Tuổi: 33
Iury
Tuổi: 33
Rafael Furlan
Tuổi: 31
Alyson Neves
Tuổi: 29
Raylison
Tuổi: 19
Kauan Firmo
Tuổi: 19
Jonas
Tuổi: 19
L. Abbade
Italo Silva
Tuổi: 34
Diego Ivo
Tuổi: 36
Iverton
Tuổi: 24
Marcondes
Tuổi: 32
Carlos Akapo
Tuổi: 32
N. Castrillón
Tuổi: 29
Digão
Tuổi: 29
R. Durmisi
Tuổi: 31
Fabiano
Tuổi: 35
A. Alvariño
Tuổi: 24
Léo Coelho
Tuổi: 32
Rafael Monteiro
Tuổi: 21
Rafael Vitor
Tuổi: 32
Raimar
Tuổi: 23
Thomas Luciano
Tuổi: 23
William Barbio
Tuổi: 33
Iury
Tuổi: 33
Rafael Furlan
Tuổi: 31
Marcel Scalese
Tuổi: 29
Alyson Neves
Tuổi: 29
Kayan
Tuổi: 20
Raylison
Tuổi: 19
Kauan Firmo
Tuổi: 19
Jonas
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
37I. Panzariello
Tuổi: 35
Rafael Tavares
Tuổi: 34
Wendell
Tuổi: 23
Jhonny Lucas
Tuổi: 25
Pedro Castro
Tuổi: 16
Fabinho
Tuổi: 29
Bernardo Paias
Tuổi: 20
Y. Mena
Tuổi: 21
Carlinhos
Tuổi: 19
Guga
Tuổi: 20
P. Campos
Tuổi: 16
I. Panzariello
Tuổi: 35
Kiko
Tuổi: 28
J. Jiménez
Tuổi: 32
Erick Varao
Tuổi: 29
Fernando Neto
Tuổi: 32
Gabriel Domingos
Tuổi: 24
Xavier
Tuổi: 31
J. C. Ibarguen
Tuổi: 20
N. Linares
Tuổi: 29
Robertinho
Tuổi: 29
Philippe Guimaraes
Tuổi: 34
Rafael Tavares
Tuổi: 34
D. Torres
Tuổi: 23
L. Vásquez
Tuổi: 34
S. Viera
Tuổi: 27
Wendell
Tuổi: 23
J. Torres
Tuổi: 28
Jhonny Lucas
Tuổi: 25
Pedro Castro
Tuổi: 16
P. Núñez
Tuổi: 26
Vitor Neves
Tuổi: 20
Fabinho
Tuổi: 29
Bernardo Paias
Tuổi: 20
Y. Mena
Tuổi: 21
Carlinhos
Tuổi: 19
Guga
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
29Vinícius Leite
Tuổi: 32
Ronaldo
Tuổi: 34
Adrien Graffin
Tuổi: 21
N. Schiappacasse
Tuổi: 26
Leonardo Guerra de Souza
Tuổi: 22
Marcelo Cirino
Tuổi: 33
Alison Matheus
Tuổi: 21
Bernardo Daciolo
Tuổi: 19
Vinícius Leite
Tuổi: 32
Ronaldo
Tuổi: 34
Dener
Tuổi: 27
Gabriel Novaes
Tuổi: 26
Henrique Almeida
Tuổi: 34
Luan Silva
Tuổi: 33
K. Ramírez
Tuổi: 31
A. Rodríguez
Tuổi: 31
H. Rojas
Tuổi: 20
Vitor Alberto Alves Ribeiro
Tuổi: 25
D. Zabala
Tuổi: 34
Adrien Graffin
Tuổi: 21
N. Schiappacasse
Tuổi: 26
Jesus Victor
Tuổi: 23
Leonardo Guerra de Souza
Tuổi: 22
Ezequiel
Tuổi: 22
Marcelo Cirino
Tuổi: 33
Gabriel Cipriano
Tuổi: 26
Alison Matheus
Tuổi: 21
Bernardo Daciolo
Tuổi: 19
Cocote
Tuổi: 21