
Volta Redonda
- 1976
- Thành lập
- 117
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Volta Redonda
Volta Redonda là câu lạc bộ bóng đá của Brazil, được thành lập vào năm 1976. Volta Redonda chơi các trận sân nhà tại Estádio Municipal General Raulino de Oliveira, sân vận động có sức chứa 20.255 khán giả. Tại Serie B, đội đang đứng ở vị trí thứ 19 với 36 điểm sau 38 trận, gồm 8 trận thắng, 12 trận hòa và 18 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 26 bàn và để thủng lưới 43 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 2 trận hòa và 3 trận thua. Đội hình hiện tại có 117 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Brasileiro Women — 2026/27
18 đội
Brasileiro Women
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | +20 | 41 | |
| 2 | 17 | +24 | 38 | |
| 3 | 17 | +21 | 36 | |
| 4 | 17 | +9 | 31 | |
| 5 | 17 | +9 | 30 | |
| 6 | 17 | +9 | 29 | |
| 7 | 17 | +11 | 28 | |
| 8 | 17 | +7 | 27 | |
| 9 | 17 | +4 | 27 | |
| 10 | 17 | +4 | 26 | |
| 11 | 17 | +4 | 26 | |
| 12 | 17 | -1 | 23 | |
| 13 | 17 | -8 | 16 | |
| 15 | 17 | -13 | 11 | |
| 16 | 17 | -25 | 7 | |
| 18 | 17 | -28 | 5 |
Brasileiro A1, Women 2026
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 13 | 7 | -5 | 6 | |
| 18 | 11 | -21 | 3 |
Đội hình
THỦ MÔN
12Deivity
Tuổi: 34
Avelino
Tuổi: 27
Yago Oliveira
Tuổi: 25
Guilherme Nunes
Tuổi: 21
Silva Heitor
Tuổi: 26
Deivity
Tuổi: 34
Avelino
Tuổi: 27
Jean
Tuổi: 31
Jefferson Paulino
Tuổi: 34
Yago Oliveira
Tuổi: 25
Guilherme Nunes
Tuổi: 21
Silva Heitor
Tuổi: 26
HẬU VỆ
36Pedro Costa
Tuổi: 32
Jean Victor
Tuổi: 31
Fabrício Silva Dornellas
Tuổi: 35
Juninho
Tuổi: 26
Lucas Adell
Tuổi: 25
Wellington Silva
Tuổi: 37
Alan
Tuổi: 24
Lucas Rocha
Tuổi: 30
J. Faria
Tuổi: 19
Valenca Joao
Tuổi: 19
Rafael Castro
Tuổi: 30
D. Da Silva
Tuổi: 17
L. Pinto
Tuổi: 20
Pedro Costa
Tuổi: 32
Jean Victor
Tuổi: 31
Caio Roque
Tuổi: 23
Fabrício Silva Dornellas
Tuổi: 35
Gabriel Pinheiro
Tuổi: 28
Igor Morais
Tuổi: 27
Jhonny
Tuổi: 23
Juninho
Tuổi: 26
Lucas Adell
Tuổi: 25
Lucas Ramires
Tuổi: 23
Lyncon
Tuổi: 20
Sanchez
Tuổi: 30
Wellington Silva
Tuổi: 37
Alan
Tuổi: 24
Lucas Rocha
Tuổi: 30
J. Faria
Tuổi: 19
Valenca Joao
Tuổi: 19
Mizael Monteiro
Tuổi: 25
Rafael Castro
Tuổi: 30
Vitor Parana
Tuổi: 19
Juninho
Tuổi: 28
D. Da Silva
Tuổi: 17
L. Pinto
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
41Victor Feitosa
Tuổi: 29
Fellipe Resende
Tuổi: 21
Luciano Naninho
Tuổi: 33
Bruno Barra
Tuổi: 39
Caetano
Tuổi: 20
Dener
Tuổi: 33
Henrique Silva
Tuổi: 31
Kauã Oliveira
Tuổi: 20
Juliano Fabro
Tuổi: 26
Caio Silva
Tuổi: 20
Du Fernandes
Tuổi: 24
Juninho Ramos
Tuổi: 23
Wagninho
Tuổi: 25
B. Carvalho
Tuổi: 17
Victor Feitosa
Tuổi: 29
Fellipe Resende
Tuổi: 21
Adsson
Tuổi: 25
Luciano Naninho
Tuổi: 33
André Luiz
Tuổi: 30
Bruno Barra
Tuổi: 39
Caetano
Tuổi: 20
Chay
Tuổi: 35
Daniel Cabral
Tuổi: 23
Dener
Tuổi: 33
L. Di Almeida
Tuổi: 19
Henrique Silva
Tuổi: 31
Igor Maduro
Tuổi: 24
Kerlinho
Tuổi: 19
Patrick
Tuổi: 27
Raí
Tuổi: 23
Thallyson
Tuổi: 29
João Pedro
Tuổi: 22
Kauã Oliveira
Tuổi: 20
Vitinho
Tuổi: 24
Juliano Fabro
Tuổi: 26
Caio Silva
Tuổi: 20
Du Fernandes
Tuổi: 24
Juninho Ramos
Tuổi: 23
Kayke
Tuổi: 19
Wagninho
Tuổi: 25
B. Carvalho
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
28Andrey
Tuổi: 24
Matheus Régis
Tuổi: 26
Marquinhos
Tuổi: 27
Ygor Catatau
Tuổi: 30
Romarinho
Tuổi: 29
Rafael Furtado
Tuổi: 26
Y. Zuniga
Tuổi: 20
B. Franca
Tuổi: 18
Matheus Moresche
Tuổi: 27
Wendel
Tuổi: 23
Andrey
Tuổi: 24
Léo Ceará
Tuổi: 26
L. Chávez
Tuổi: 22
Ítalo Carvalho
Tuổi: 29
Joao Henrique
Tuổi: 20
Kayke
Tuổi: 37
MV
Tuổi: 27
Marquinhos
Tuổi: 27
Matheus Lucas
Tuổi: 27
Ygor Catatau
Tuổi: 30
Romarinho
Tuổi: 29
Rafael Furtado
Tuổi: 26
Y. Zuniga
Tuổi: 20
O. Blanco
Tuổi: 35
B. Franca
Tuổi: 18
Matheus Moresche
Tuổi: 27
Othavio
Tuổi: 19
Wendel
Tuổi: 23