
Paysandu
- 1914
- Thành lập
- 117
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Paysandu
Paysandu là câu lạc bộ bóng đá của Brazil, được thành lập vào năm 1914. Paysandu chơi các trận sân nhà tại Estádio Leônidas Sodré de Castro, sân vận động có sức chứa 17.700 khán giả. Tại Brasileiro Serie B, đội đang đứng ở vị trí thứ 13 với 50 điểm sau 38 trận, gồm 12 trận thắng, 14 trận hòa và 12 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 41 bàn và để thủng lưới 43 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Paysandu còn góp mặt tại Serie B, nơi đội đứng ở vị trí thứ 20 với 28 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 117 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Brasileiro Women — 2026/27
18 đội
Brasileiro Women
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | +20 | 41 | |
| 2 | 17 | +24 | 38 | |
| 3 | 17 | +21 | 36 | |
| 4 | 17 | +9 | 31 | |
| 5 | 17 | +9 | 30 | |
| 6 | 17 | +9 | 29 | |
| 7 | 17 | +11 | 28 | |
| 8 | 17 | +7 | 27 | |
| 9 | 17 | +4 | 27 | |
| 10 | 17 | +4 | 26 | |
| 11 | 17 | +4 | 26 | |
| 12 | 17 | -1 | 23 | |
| 13 | 17 | -8 | 16 | |
| 15 | 17 | -13 | 11 | |
| 16 | 17 | -25 | 7 | |
| 18 | 17 | -28 | 5 |
Brasileiro A1, Women 2026
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 13 | 7 | -5 | 6 | |
| 18 | 11 | -21 | 3 |
Đội hình
THỦ MÔN
10Gabriel Mesquita
Tuổi: 27
Jean
Tuổi: 31
L. S. Trindade
Tuổi: 19
Marcao
Tuổi: 23
Gabriel Mesquita
Tuổi: 27
Iago Hass
Tuổi: 29
Matheus Nogueira
Tuổi: 28
Jean
Tuổi: 31
L. S. Trindade
Tuổi: 19
Marcao
Tuổi: 23
HẬU VỆ
29Rodrigues Lucas
Tuổi: 23
Y. Quintana
Tuổi: 29
Edílson
Tuổi: 30
larley
Tuổi: 20
F. Bonifazi
Tuổi: 30
Castro
Tuổi: 30
JP Galvão
Tuổi: 24
Lucca Carvalho
Tuổi: 22
Luciano
Tuổi: 32
Pedro Carrerette
Tuổi: 27
L. Taboca
Tuổi: 32
Lucca Carvalho
Tuổi: 22
Maurício Antônio
Tuổi: 33
J. Novillo
Tuổi: 27
Patric Calmon
Tuổi: 31
Y. Quintana
Tuổi: 29
Reverson
Tuổi: 28
Thalisson
Tuổi: 23
Thiago Heleno
Tuổi: 37
Edílson
Tuổi: 30
larley
Tuổi: 20
Bryan
Tuổi: 29
F. Bonifazi
Tuổi: 30
Castro
Tuổi: 30
JP Galvão
Tuổi: 24
Lucca Carvalho
Tuổi: 22
Luciano
Tuổi: 32
Pedro Carrerette
Tuổi: 27
L. Taboca
Tuổi: 32
TIỀN VỆ
47P. Goncalves
Tuổi: 17
Kaua Hinkel
Tuổi: 19
Matheus Vargas
Tuổi: 29
Lucas Cardoso
Tuổi: 25
Pablo
Tuổi: 22
Henrico
Tuổi: 21
Brian Souza
Tuổi: 17
Caio Mello
Tuổi: 26
Caua
Tuổi: 19
Henrique Salomoni
Tuổi: 20
Libonati
Tuổi: 20
Kleiton
Tuổi: 26
Bruno Bispo
Tuổi: 29
T. Costa
Tuổi: 23
Lucas da Costa Benicio Fabio
Tuổi: 27
R. Vieira
Tuổi: 19
Emerson
Tuổi: 20
Anderson Leite
Tuổi: 32
André Lima
Tuổi: 25
Carlos Eduardo
Tuổi: 24
Denner
Tuổi: 26
Dudu Vieira
Tuổi: 31
P. Goncalves
Tuổi: 17
Gustavo Nicola
Tuổi: 27
Kaua Hinkel
Tuổi: 19
Leandro Vilela
Tuổi: 30
Matheus Vargas
Tuổi: 29
A. Monteiro
Tuổi: 20
R. Martínez
Tuổi: 29
Ramon
Tuổi: 25
Ronaldo
Tuổi: 31
Marlon
Tuổi: 28
Lucas Cardoso
Tuổi: 25
Pablo
Tuổi: 22
Henrico
Tuổi: 21
Brian Souza
Tuổi: 17
Caio Mello
Tuổi: 26
Caua
Tuổi: 19
P. Goncalves
Tuổi: 19
Henrique Salomoni
Tuổi: 20
Libonati
Tuổi: 20
Kleiton
Tuổi: 26
Edielson Andrade de Sousa
Tuổi: 18
Bruno Bispo
Tuổi: 29
T. Costa
Tuổi: 23
Lucas da Costa Benicio Fabio
Tuổi: 27
R. Vieira
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
31Peu
Tuổi: 22
Marcinho
Tuổi: 30
Juninho
Tuổi: 21
Matheus Capixaba
Tuổi: 19
Rossi
Tuổi: 32
Ítalo Carvalho
Tuổi: 29
Thayllon
Tuổi: 24
Klayvert
Tuổi: 20
M. Braga
Tuổi: 20
Thalyson
Tuổi: 19
Peu
Tuổi: 22
Marcinho
Tuổi: 30
Juninho
Tuổi: 21
Wendel Rosas
Tuổi: 28
P. Delvalle
Tuổi: 31
Denilson
Tuổi: 27
Diogo de Oliveira
Tuổi: 29
Edinho
Tuổi: 31
Joao Marcos
Tuổi: 28
Marcelinho
Tuổi: 26
Matheus Capixaba
Tuổi: 19
Garcez
Tuổi: 28
Petterson
Tuổi: 21
Rossi
Tuổi: 32
Vinícius Faria
Tuổi: 26
Ítalo Carvalho
Tuổi: 29
Thayllon
Tuổi: 24
Klayvert
Tuổi: 20
M. Braga
Tuổi: 20
Thalyson
Tuổi: 19
Henrique Joao
Tuổi: 18