
Humaitá
- 2005
- Thành lập
- 113
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Humaitá
Humaitá là câu lạc bộ bóng đá của Brazil, được thành lập vào năm 2005. Humaitá chơi các trận sân nhà tại Arena Acreana, sân vận động có sức chứa 13.534 khán giả. Đội hình hiện tại có 113 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Brasileiro Women — 2026/27
18 đội
Brasileiro Women
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | +20 | 41 | |
| 2 | 17 | +24 | 38 | |
| 3 | 17 | +21 | 36 | |
| 4 | 17 | +9 | 31 | |
| 5 | 17 | +9 | 30 | |
| 6 | 17 | +9 | 29 | |
| 7 | 17 | +11 | 28 | |
| 8 | 17 | +7 | 27 | |
| 9 | 17 | +4 | 27 | |
| 10 | 17 | +4 | 26 | |
| 11 | 17 | +4 | 26 | |
| 12 | 17 | -1 | 23 | |
| 13 | 17 | -8 | 16 | |
| 15 | 17 | -13 | 11 | |
| 16 | 17 | -25 | 7 | |
| 18 | 17 | -28 | 5 |
Brasileiro A1, Women 2026
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 13 | 7 | -5 | 6 | |
| 18 | 11 | -21 | 3 |
Đội hình
THỦ MÔN
11Caio Borges
Tuổi: 32
Danyllo
Tuổi: 20
Gabriel Pezão
Tuổi: 23
Marcelo Ribeiro
Tuổi: 28
Matheus Ferreira Brandão
Tuổi: 27
G. Venuti
Tuổi: 16
Caio Borges
Tuổi: 32
Danyllo
Tuổi: 20
Gabriel Pezão
Tuổi: 23
Marcelo Ribeiro
Tuổi: 28
Matheus Ferreira Brandão
Tuổi: 27
HẬU VỆ
30K. Yoossef
Tuổi: 27
Gabriel William
Tuổi: 25
Carlos Gabriel da Conceição Lima
Tuổi: 25
Cristian
Tuổi: 25
Juliano
Tuổi: 20
Wellington
Tuổi: 33
Tharlles Rodrigues de Oliveira
Tuổi: 25
Jose
Tuổi: 20
Willian Vicente
Tuổi: 20
H. Mpasso
Tuổi: 23
Neguete
Tuổi: 35
F. Lastra
Tuổi: 25
Jefferson
Tuổi: 19
Luciano Índio
Tuổi: 29
Diego
Tuổi: 37
K. Yoossef
Tuổi: 27
Gabriel William
Tuổi: 25
Carlos Gabriel da Conceição Lima
Tuổi: 25
Cristian
Tuổi: 25
Juliano
Tuổi: 20
Wellington
Tuổi: 33
Tharlles Rodrigues de Oliveira
Tuổi: 25
Jose
Tuổi: 20
Willian Vicente
Tuổi: 20
H. Mpasso
Tuổi: 23
Neguete
Tuổi: 35
F. Lastra
Tuổi: 25
Jefferson
Tuổi: 19
Luciano Índio
Tuổi: 29
Diego
Tuổi: 37
TIỀN VỆ
52Wallace
Tuổi: 20
Julio
Tuổi: 20
Thomaz
Tuổi: 20
Lucas Cassimiro
Tuổi: 22
E. Ogbe
Tuổi: 25
Mateus TK
Tuổi: 20
Pedro Victor
Tuổi: 19
Wallace
Tuổi: 25
Paulinho
Tuổi: 19
João Victor Malveira Brandão Hassen
Tuổi: 22
Luis
Tuổi: 20
Ewerthon
Tuổi: 24
Rodrigo
Tuổi: 20
Welder
Tuổi: 24
Sayuk
Tuổi: 20
Vitor Wallace
Tuổi: 23
Matheus Capelasso
Tuổi: 21
André Luiz
Tuổi: 27
Rony
Tuổi: 25
Lyrio
Tuổi: 20
Asaf
Tuổi: 18
Pisika
Tuổi: 32
Vinicius
Tuổi: 20
Felipe Ferst
Tuổi: 21
Luiz Felipe de Sousa da Silva
Tuổi: 30
Marquinho
Tuổi: 26
Wallace
Tuổi: 20
Julio
Tuổi: 20
Thomaz
Tuổi: 20
Lucas Cassimiro
Tuổi: 22
E. Ogbe
Tuổi: 25
Mateus TK
Tuổi: 20
Pedro Victor
Tuổi: 19
Wallace
Tuổi: 25
Paulinho
Tuổi: 19
João Victor Malveira Brandão Hassen
Tuổi: 22
Luis
Tuổi: 20
Ewerthon
Tuổi: 24
Rodrigo
Tuổi: 20
Welder
Tuổi: 24
Sayuk
Tuổi: 20
Vitor Wallace
Tuổi: 23
Matheus Capelasso
Tuổi: 21
André Luiz
Tuổi: 27
Rony
Tuổi: 25
Lyrio
Tuổi: 20
Asaf
Tuổi: 18
Pisika
Tuổi: 32
Vinicius
Tuổi: 20
Felipe Ferst
Tuổi: 21
Luiz Felipe de Sousa da Silva
Tuổi: 30
Marquinho
Tuổi: 26
TIỀN ĐẠO
20Thalis
Tuổi: 22
Pedro Henrique
Tuổi: 25
L. López
Tuổi: 25
Luan
Tuổi: 22
Matheus Nego
Tuổi: 28
Alê
Tuổi: 20
Gustavo
Tuổi: 21
Aldair
Tuổi: 30
Pedro Augusto Mota de Lima
Tuổi: 25
Kauã
Tuổi: 19
Thalis
Tuổi: 22
Pedro Henrique
Tuổi: 25
L. López
Tuổi: 25
Luan
Tuổi: 22
Matheus Nego
Tuổi: 28
Alê
Tuổi: 20
Gustavo
Tuổi: 21
Aldair
Tuổi: 30
Pedro Augusto Mota de Lima
Tuổi: 25
Kauã
Tuổi: 19