
Nova Iguaçu
- 1990
- Thành lập
- 105
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Nova Iguaçu
Nova Iguaçu là câu lạc bộ bóng đá của Brazil, được thành lập vào năm 1990. Nova Iguaçu chơi các trận sân nhà tại Estádio Jânio de Moraes, sân vận động có sức chứa 3.500 khán giả. Đội hình hiện tại có 105 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Brasileiro Women — 2026/27
18 đội
Brasileiro Women
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | +20 | 41 | |
| 2 | 17 | +24 | 38 | |
| 3 | 17 | +21 | 36 | |
| 4 | 17 | +9 | 31 | |
| 5 | 17 | +9 | 30 | |
| 6 | 17 | +9 | 29 | |
| 7 | 17 | +11 | 28 | |
| 8 | 17 | +7 | 27 | |
| 9 | 17 | +4 | 27 | |
| 10 | 17 | +4 | 26 | |
| 11 | 17 | +4 | 26 | |
| 12 | 17 | -1 | 23 | |
| 13 | 17 | -8 | 16 | |
| 15 | 17 | -13 | 11 | |
| 16 | 17 | -25 | 7 | |
| 18 | 17 | -28 | 5 |
Brasileiro A1, Women 2026
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 13 | 7 | -5 | 6 | |
| 18 | 11 | -21 | 3 |
Đội hình
THỦ MÔN
9Mota
Tuổi: 40
Matheus Miranda
Tuổi: 27
Arthur Vidal
Tuổi: 18
Mota
Tuổi: 40
Lucas Maticoli
Tuổi: 28
Pedro Zanette
Tuổi: 26
Matheus Miranda
Tuổi: 27
Arthur
Tuổi: 18
Arthur Vidal
Tuổi: 18
HẬU VỆ
34Wender
Tuổi: 27
Arthur Neves
Tuổi: 23
Augusto
Tuổi: 24
Zavoli Daniel
Tuổi: 20
Davi
Tuổi: 22
Kayron Guilherme
Tuổi: 23
Cirilo Lucas
Tuổi: 20
Ze Gabriel
Tuổi: 22
Gabriel Saulo
Tuổi: 24
Dhannyells
Tuổi: 20
Cirilo Lucas
Tuổi: 21
Kaua Leite
Tuổi: 21
Wender
Tuổi: 27
Ramon
Tuổi: 26
Kauã Santos
Tuổi: 20
João Victor
Tuổi: 18
João Victor
Tuổi: 23
Yan Silva de Carvalho
Tuổi: 29
Matheus Matias
Tuổi: 22
Renan
Tuổi: 24
Arthur Neves
Tuổi: 23
Daniel Zavoli
Tuổi: 19
Guilherme
Tuổi: 25
Augusto
Tuổi: 24
Zavoli Daniel
Tuổi: 20
Davi
Tuổi: 22
Kayron Guilherme
Tuổi: 23
Cirilo Lucas
Tuổi: 20
Yan Silva
Tuổi: 29
Ze Gabriel
Tuổi: 22
Gabriel Saulo
Tuổi: 24
Dhannyells
Tuổi: 20
Cirilo Lucas
Tuổi: 21
Kaua Leite
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
31Jorge Pedra
Tuổi: 26
Lucas Cruz
Tuổi: 21
Sidney
Tuổi: 31
Pedro Thomaz
Tuổi: 25
Balbino Alexandre
Tuổi: 20
Iago Lacerda
Tuổi: 19
Pedro Silva
Tuổi: 21
Rickelme
Tuổi: 24
Joao Paulo
Tuổi: 32
Jorge Pedra
Tuổi: 26
Wdson
Tuổi: 17
João Pedro
Tuổi: 21
Lucas Cruz
Tuổi: 21
Pedro Rodrigues
Tuổi: 26
Igor
Tuổi: 28
Rafael Amaral
Tuổi: 17
Kawan
Tuổi: 19
Mayron Lopes da Silva Sousa
Tuổi: 29
Alisson
Tuổi: 19
Sidney
Tuổi: 31
Ray
Tuổi: 21
Renan
Tuổi: 20
Iago
Tuổi: 19
Pedro Thomaz
Tuổi: 25
Balbino Alexandre
Tuổi: 20
P. Henrique
Tuổi: 20
Iago Lacerda
Tuổi: 19
Léo Rafael
Tuổi: 24
Pedro Silva
Tuổi: 21
Rickelme
Tuổi: 24
Joao Paulo
Tuổi: 32
TIỀN ĐẠO
31Xandinho
Tuổi: 28
Bill
Tuổi: 26
Joao Pedro
Tuổi: 21
L. Capanni
Tuổi: 25
Léo
Tuổi: 22
Leo Muchacho
Tuổi: 25
Weverton
Tuổi: 23
K. Ancantara
Tuổi: 20
Isaque
Tuổi: 21
H. Nunes
Tuổi: 18
Xandinho
Tuổi: 28
Caio Hones
Tuổi: 24
Andrey
Tuổi: 24
Bill
Tuổi: 26
Eduardo Thomasel
Tuổi: 23
Antônio
Tuổi: 23
Philippe
Tuổi: 25
Vini Charopem
Tuổi: 27
Kennyd
Tuổi: 21
Victor Rangel
Tuổi: 35
Kauan Muniz
Tuổi: 21
Joao Pedro
Tuổi: 21
L. Capanni
Tuổi: 25
Léo
Tuổi: 22
Thomasel
Tuổi: 24
Vini Charopem
Tuổi: 27
Leo Muchacho
Tuổi: 25
Weverton
Tuổi: 23
K. Ancantara
Tuổi: 20
Isaque
Tuổi: 21
H. Nunes
Tuổi: 18