
Vietnam
- 1962
- Înființată
- 71
- Lot
- 4.
- Loc
- —
- Sezon
Despre Vietnam
Vietnam este o echipă națională de fotbal, înființată în 1962. Vietnam își dispută meciurile de acasă pe Sân vận động Gò Đậu (Go Dau Stadium), arenă cu o capacitate de 20.250. În Group D, echipa ocupă locul 4 — puncte: 0, meciuri jucate: 3, victorii: 0, egaluri: 0, înfrângeri: 3. Pe parcursul sezonului — goluri marcate: 4, goluri primite: 8. Forma din ultima perioadă — meciuri: 3, victorii: 0, egaluri: 0, înfrângeri: 3. Vietnam evoluează și în Group F, unde ocupă locul 1 — puncte: 18, meciuri jucate: 6. Lotul actual — jucători: 71. Datele despre lot, program și formă din această pagină sunt actualizate automat de motorul de date live pentru fotbal al Shutli.
Niciun meci programat
Clasament
Group D
24 echipe
Group B
| # | ECHIPĂ | J | GD | Pct |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 7 | |
| 2 | 3 | +3 | 5 | |
| 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 3 | -6 | 0 |
Group C
| # | ECHIPĂ | J | GD | Pct |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 9 | |
| 2 | 3 | +1 | 4 | |
| 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 3 | -6 | 0 |
Group E
| # | ECHIPĂ | J | GD | Pct |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 0 | 6 | |
| 2 | 3 | +2 | 5 | |
| 3 | 3 | +3 | 4 | |
| 4 | 3 | -5 | 1 |
Group F
| # | ECHIPĂ | J | GD | Pct |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 7 | |
| 2 | 3 | +2 | 5 | |
| 3 | 3 | -1 | 2 | |
| 4 | 3 | -4 | 1 |
Group A
| # | ECHIPĂ | J | GD | Pct |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 9 | |
| 2 | 3 | 0 | 4 | |
| 3 | 3 | -1 | 2 | |
| 4 | 3 | -4 | 1 |
Lot
PORTARI
9Đặng Văn Lâm
Vârstă: 32
Trần Trung Kiên
Vârstă: 22
P. Lê Giang
Vârstă: 33
Đặng Văn Lâm
Vârstă: 32
Nguyễn Đình Triệu
Vârstă: 34
F. Nguyen
Vârstă: 33
Nguyen Van Viet
Vârstă: 23
Trần Trung Kiên
Vârstă: 22
X. S. Ngo
Vârstă: 28
FUNDAȘI
26Nguyễn Thành Chung
Vârstă: 28
Nguyễn Văn Vĩ
Vârstă: 27
Pham Gia Hung
Vârstă: 25
Phạm Xuân Mạnh
Vârstă: 29
Nguyen Nhat Minh
Vârstă: 22
Khong Minh Gia
Vârstă: 25
Bùi Hoàng Việt Anh
Vârstă: 26
T. T. Phan
Vârstă: 24
Đoàn Văn Hậu
Vârstă: 26
Q. K. Dinh
Vârstă: 18
Bùi Tiến Dũng
Vârstă: 30
Đặng Văn Tới
Vârstă: 26
Đỗ Duy Mạnh
Vârstă: 29
Nguyen Hieu Minh
Vârstă: 21
Nguyễn Thành Chung
Vârstă: 28
Nguyễn Văn Vĩ
Vârstă: 27
J. Pendant
Vârstă: 28
Pham Gia Hung
Vârstă: 25
Phạm Xuân Mạnh
Vârstă: 29
Nguyen Nhat Minh
Vârstă: 22
Khong Minh Gia
Vârstă: 25
Bùi Hoàng Việt Anh
Vârstă: 26
Đình Trọng Trần
Vârstă: 28
T. T. Phan
Vârstă: 24
Le Ngoc Bao
Vârstă: 27
Đoàn Văn Hậu
Vârstă: 26
MIJLOCAȘI
27Lê Phạm Thành Long
Vârstă: 29
Nguyễn Hai Long
Vârstă: 25
Nguyễn Hoàng Đức
Vârstă: 27
Nguyễn Quang Hải
Vârstă: 28
T. A. Truong
Vârstă: 26
Hêndrio
Vârstă: 31
Le Van Do
Vârstă: 24
Nguyen Ngoc My
Vârstă: 21
Geovane
Vârstă: 31
Khuất Văn Khang
Vârstă: 22
Khuat Van Khang
Vârstă: 22
Lê Phạm Thành Long
Vârstă: 29
Nguyễn Đức Chiến
Vârstă: 27
Nguyễn Hai Long
Vârstă: 25
Nguyễn Hoàng Đức
Vârstă: 27
Nguyen Phi Hoang
Vârstă: 22
Nguyễn Quang Hải
Vârstă: 28
Nguyễn Tiến Linh
Vârstă: 28
Nguyen Xuan Bac
Vârstă: 22
Phạm Lý Đức
Vârstă: 22
T. A. Truong
Vârstă: 26
Võ Hoàng Minh Khoa
Vârstă: 24
Hêndrio
Vârstă: 31
Le Van Do
Vârstă: 24
Trần Bảo Toàn
Vârstă: 25
Khuất Văn Khang
Vârstă: 22
Nguyễn Phi Hoàng
Vârstă: 22
ATACANȚI
9Nguyen Dinh Bac
Vârstă: 21
Nguyen Tran Viet Cuong
Vârstă: 24
Rafaelson
Vârstă: 28
Đinh Thanh Bình
Vârstă: 27
Nguyen Dinh Bac
Vârstă: 21
Nguyễn Thanh Nhàn
Vârstă: 22
Phạm Tuấn Hải
Vârstă: 27
Nguyen Tran Viet Cuong
Vârstă: 24
Rafaelson
Vârstă: 28